Tra tuổi theo năm sinh
1962 là tuổi gì?
Người sinh năm 1962 tuổi Nhâm Dần (con Hổ), nạp âm Kim Bạc Kim. Năm Nhâm Dần bắt đầu từ Tết 05/02/1962 và kết thúc 24/01/1963.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Nhâm Dần |
|---|---|
| Con giáp | Hổ (Dần) |
| Nạp âm | Kim Bạc Kim, hành Kim |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 05/02/1962 - 24/01/1963 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Tốn, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 64 tuổi, tuổi mụ 65 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1962 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1962 tới 04/02/1962 vẫn thuộc năm Tân Sửu (1961); người sinh từ 01/01/1963 tới 24/01/1963 vẫn thuộc năm Nhâm Dần. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1962 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1962 tròn 64 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Nhâm Dần năm 2026 là 65: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1962 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Nhâm Dần cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Tốn (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Nhâm Dần 1962 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Dần tam hợp Ngọ, Tuất, lục hợp Hợi; xung Thân, hại Tỵ. Hợi vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Dần: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Ngọ | 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Tam Hợp | Hợp | Tuất | 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018 |
| Lục Hợp | Hợp | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.