Tra tuổi theo năm sinh
1950 là tuổi gì?
Người sinh năm 1950 tuổi Canh Dần (con Hổ), nạp âm Tùng Bách Mộc. Năm Canh Dần bắt đầu từ Tết 17/02/1950 và kết thúc 05/02/1951.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Canh Dần |
|---|---|
| Con giáp | Hổ (Dần) |
| Nạp âm | Tùng Bách Mộc, hành Mộc |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 17/02/1950 - 05/02/1951 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Khảm, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 76 tuổi, tuổi mụ 77 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1950 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1950 tới 16/02/1950 vẫn thuộc năm Kỷ Sửu (1949); người sinh từ 01/01/1951 tới 05/02/1951 vẫn thuộc năm Canh Dần. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1950 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1950 tròn 76 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Canh Dần năm 2026 là 77: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1950 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Canh Dần cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Khảm (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Canh Dần 1950 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Dần tam hợp Ngọ, Tuất, lục hợp Hợi; xung Thân, hại Tỵ. Hợi vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Dần: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Ngọ | 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Tam Hợp | Hợp | Tuất | 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018 |
| Lục Hợp | Hợp | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.