Tra tuổi theo năm sinh
1986 là tuổi gì?
Người sinh năm 1986 tuổi Bính Dần (con Hổ), nạp âm Lư Trung Hỏa. Năm Bính Dần bắt đầu từ Tết 09/02/1986 và kết thúc 28/01/1987.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Bính Dần |
|---|---|
| Con giáp | Hổ (Dần) |
| Nạp âm | Lư Trung Hỏa, hành Hỏa |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 09/02/1986 - 28/01/1987 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Khảm, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 40 tuổi, tuổi mụ 41 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1986 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1986 tới 08/02/1986 vẫn thuộc năm Ất Sửu (1985); người sinh từ 01/01/1987 tới 28/01/1987 vẫn thuộc năm Bính Dần. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1986 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1986 tròn 40 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Bính Dần năm 2026 là 41: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1986 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Bính Dần cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Khảm (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Bính Dần 1986 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Dần tam hợp Ngọ, Tuất, lục hợp Hợi; xung Thân, hại Tỵ. Hợi vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Dần: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Ngọ | 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Tam Hợp | Hợp | Tuất | 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018 |
| Lục Hợp | Hợp | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.