Tra tuổi theo năm sinh
1968 là tuổi gì?
Người sinh năm 1968 tuổi Mậu Thân (con Khỉ), nạp âm Đại Trạch Thổ. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 29/01/1968 và kết thúc 15/02/1969.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Mậu Thân |
|---|---|
| Con giáp | Khỉ (Thân) |
| Nạp âm | Đại Trạch Thổ, hành Thổ |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 29/01/1968 - 15/02/1969 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Khảm, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 58 tuổi, tuổi mụ 59 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1968 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1968 tới 28/01/1968 vẫn thuộc năm Đinh Mùi (1967); người sinh từ 01/01/1969 tới 15/02/1969 vẫn thuộc năm Mậu Thân. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1968 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1968 tròn 58 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Mậu Thân năm 2026 là 59: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1968 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Mậu Thân cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Khảm (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Mậu Thân 1968 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Thân tam hợp Tý, Thìn, lục hợp Tỵ; xung Dần, hại Hợi. Tỵ vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Thân: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Tý | 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020 |
| Tam Hợp | Hợp | Thìn | 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024 |
| Lục Hợp | Hợp | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.