Tuổi hợp theo con giáp
Tuổi Dậu hợp tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Dậu tam hợp Tỵ, Sửu, lục hợp Thìn; xung Mão, hại Tuất.
Thuật số truyền thống Bảng hợp kỵ là quy ước dân gian; năm sinh của từng tuổi là phép tính.
Tuổi Dậu hợp và kỵ những tuổi nào?
Bảng dưới gộp bốn quy ước: Tam Hợp, Lục Hợp ở phía hợp; Tứ Hành Xung, Lục Hại ở phía kỵ. Trong nhóm Tứ Hành Xung, Mão đứng đối diện Dậu trên vòng mười hai chi nên được gọi là xung trực diện.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tam Hợp | Hợp | Sửu | 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021 |
| Lục Hợp | Hợp | Thìn | 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Tý | 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Ngọ | 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Mão | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023 |
| Lục Hại | Kỵ | Tuất | 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018 |
Người tuổi Dậu sinh năm nào?
Năm tính theo âm lịch: người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc năm trước. Mỗi năm dưới đây có trang riêng với ngày Tết cụ thể.
| Năm | Can chi | Nạp âm |
|---|---|---|
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.