Tuổi hợp theo con giáp
Tuổi Tý hợp tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Tý tam hợp Thân, Thìn, lục hợp Sửu; xung Ngọ, hại Mùi.
Thuật số truyền thống Bảng hợp kỵ là quy ước dân gian; năm sinh của từng tuổi là phép tính.
Tuổi Tý hợp và kỵ những tuổi nào?
Bảng dưới gộp bốn quy ước: Tam Hợp, Lục Hợp ở phía hợp; Tứ Hành Xung, Lục Hại ở phía kỵ. Trong nhóm Tứ Hành Xung, Ngọ đứng đối diện Tý trên vòng mười hai chi nên được gọi là xung trực diện.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tam Hợp | Hợp | Thìn | 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024 |
| Lục Hợp | Hợp | Sửu | 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Ngọ | 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Mão | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Dậu | 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017 |
| Lục Hại | Kỵ | Mùi | 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015 |
Người tuổi Tý sinh năm nào?
Năm tính theo âm lịch: người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc năm trước. Mỗi năm dưới đây có trang riêng với ngày Tết cụ thể.
| Năm | Can chi | Nạp âm |
|---|---|---|
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.