Tới nội dung

Kết quả cho "Kinh Dịch"

Thuật ngữKinh Dịch
  • Kinh Dịch là hệ thống triết học và bói toán cổ của Trung Hoa, dựa trên 64 quẻ được tạo từ tám quẻ đơn Bát Quái, diễn giải quy luật biến dịch của vũ trụ và vạn vật.
  • 6 nguồn tham khảo
Trả lời nhanh · Thuật ngữ

Có bao nhiêu quẻ trong Kinh Dịch?

Kinh Dịch có tất cả 64 quẻ, được cho là do Văn Vương nhân đôi từ Bát Quái. Mỗi quẻ có tên gọi và ý nghĩa riêng.

Lấy từ bài “Quẻ là gì?”

Thuật số truyền thống

Gieo quẻ Kinh Dịch

Gieo ba đồng xu sáu lần để có một quẻ Kinh Dịch, đọc luận ngay tại chỗ.

Bắt đầu
Tiện ích

Tra cứu 64 quẻ Kinh Dịch

Tra 64 quẻ Kinh Dịch trên bảng 8x8, có hình quẻ, ý nghĩa và vị trí sáu hào.

Văn hoá và tín ngưỡng
Tiện ích

Gieo quẻ hỏi việc

Chọn việc muốn hỏi rồi gieo quẻ, xem việc ấy đang nghiêng về thuận hay nghịch.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Hôm nay tôi thế nào

Một ngày qua năm cách đọc: can chi, trực, Kinh Dịch, thần số học, ngũ hành, kèm việc nên làm.

Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Kinh Dịch là gì: nguồn gốc và triết lý âm dương bát quái

Khám phá Kinh Dịch từ nguồn gốc hào âm, hào dương đến triết lý âm dương bát quái, giúp bạn hiểu sâu về bộ kỳ thư phương Đông và ứng dụng trong đời sống.

Cập nhật 21/07/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Kinh Dịch & Ngũ hành

Kinh Dịch là gì?

Kinh Dịch là hệ thống triết học và bói toán cổ Trung Hoa với 64 quẻ từ Bát Quái, diễn giải quy luật biến dịch của vũ trụ và vạn vật.

Cập nhật 11/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Ứng dụng Kinh Dịch trong gia đạo

Khám phá cách ứng dụng Kinh Dịch vào đời sống gia đình: từ việc thấu hiểu các mối quan hệ, cách ứng xử đến việc giữ gìn nề nếp, xây dựng hạnh phúc bền vững.

Cập nhật 20/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Nhâm: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Nhâm trong Kinh Dịch: thuộc tính Dương Thủy, vị trí trong Ngũ Hành, mối liên hệ với quẻ Dịch và ứng dụng luận giải sâu sắc.

Cập nhật 26/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Ất: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Ất qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Mộc, vị trí phương Đông, mối quan hệ với các quẻ Dịch và ứng dụng trong luận giải vận mệnh.

Cập nhật 04/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Đinh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên can Đinh hành Hỏa Âm, tượng trưng ngọn lửa nhỏ, ánh sáng dịu. Trong Kinh Dịch, Đinh gắn với trưởng thành âm thầm và chiếu sáng không khoa trương.

Cập nhật 17/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Sơn Lôi Di: Ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Sơn Lôi Di (quẻ 27) trong Kinh Dịch bàn về việc nuôi dưỡng thân tâm, đức hạnh và lời nói, cùng cách ứng dụng vào đời sống hiện đại.

Cập nhật 19/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Quý: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Quý (癸) qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Thủy, phương Bắc, sự tương tác với Ngũ Hành và ý nghĩa trong dự đoán, tử vi.

Cập nhật 19/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Địa Lôi Phục - Ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Địa Lôi Phục (quẻ 24) trong Kinh Dịch tượng trưng cho dương khí sơ sinh và sự hồi phục. Quẻ khuyên hành động nhẹ nhàng, kiên trì với chính đạo.

Cập nhật 25/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Bính: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Bính là Dương Hỏa, biểu tượng mặt trời, gắn với quẻ Ly trong Kinh Dịch, thể hiện sự khai minh, trí tuệ cùng đặc tính Âm Dương Ngũ Hành.

Cập nhật 15/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Mậu: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá chi tiết về Thiên Can Mậu: thuộc tính Dương Thổ, vị trí trong Kinh Dịch, sự tương tác với các hành khác và ý nghĩa ứng dụng trong đời sống.

Cập nhật 05/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Sơn Địa Bác - Ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Sơn Địa Bác (quẻ 23) trong Kinh Dịch: núi trên đất, thời Âm thịnh Dương suy, bài học nhận diện lúc suy tàn để thuận thời và chờ cơ phục hồi.

Cập nhật 26/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Canh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Canh thuộc Dương Kim, gắn với phương Tây, mùa thu và quẻ Càn trong Kinh Dịch. Tìm hiểu đặc tính, ý nghĩa và ảnh hưởng của Canh trong hệ Can Chi.

Cập nhật 09/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

64 quẻ Kinh Dịch: cấu trúc và cách luận giải cơ bản

64 quẻ Kinh Dịch cấu thành từ hai đơn quái chồng lên nhau, mỗi quẻ gồm 6 hào, mô tả 64 tình huống điển hình và gợi lời khuyên ứng xử theo sự biến dịch.

Cập nhật 14/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Nhật Nguyệt trong Kinh Dịch: quẻ Ly và quẻ Khảm nghĩa là gì

Quẻ Ly tượng mặt trời, quẻ Khảm tượng mặt trăng, hợp thành đạo Nhật Nguyệt trong Kinh Dịch. Bài phân tích tượng quẻ, lời hào và cách hiểu của các phái.

Cập nhật 01/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Thuần Khôn trong 64 quẻ Kinh Dịch: Nguồn gốc và ý nghĩa

Khám phá quẻ Thuần Khôn (quẻ 2) trong Kinh Dịch: nguồn gốc, cấu trúc, ý nghĩa triết lý và ứng dụng thực tiễn trong đời sống. Bài viết chuyên sâu, dễ hiểu.

Cập nhật 16/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Thuần Càn trong 64 quẻ Kinh Dịch: nguồn gốc và ý nghĩa

Quẻ Thuần Càn, quẻ đầu tiên trong 64 quẻ Kinh Dịch, tượng trưng cho trời và sự khởi nguyên. Sáu hào dương mở ra bài học về cách hành xử của bậc quân tử.

Cập nhật 14/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Sơn Hỏa Bí - ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Sơn Hỏa Bí (quẻ 22) trong Kinh Dịch nói về vẻ đẹp hình thức, sự trang sức và văn hóa bề ngoài, kèm ứng dụng trong cuộc sống, công việc, giao tiếp.

Cập nhật 18/07/2026Thuật số truyền thống
Dữ liệu mở

64 quẻ Kinh Dịch

Đủ 64 quẻ theo thứ tự Chu Dịch, kèm tên Việt, tên Hán, quẻ thượng, quẻ hạ và tượng quẻ.

64 dòngPhiên bản 1.1.1
Dữ liệu mở

Loại lễ cúng Việt Nam

155 loại lễ cúng của người Việt Nam chia 15 nhóm, từ gia tiên, giỗ chạp, Tết, tiết lễ trong năm tới tang ma, đình đền phủ và lễ của các dân tộc; mỗi lễ kèm tên khác, thời điểm, đối tượng cúng, mô tả ngắn, các trục phân loại (chu kỳ, không gian, đối tượng thờ, truyền thống, dân tộc, vùng văn hoá), ngày lễ có cấu trúc và đoạn phong tục có nguồn. Là bảng khoá của các bộ văn cúng và phong tục lễ cúng của Nhật Nguyệt.

155 dòngPhiên bản 1.6.0
Dữ liệu mở

Nghi thức cúng Việt Nam

407 dòng nghi thức cúng: mỗi dòng là cách làm một lễ ở một vùng theo một truyền thống, gồm thời điểm, nơi cúng, người cúng, lễ vật kèm mã danh mục, trình tự, điều kiêng và lưu ý, kèm địa chỉ các trang nguồn hay tên sách nguồn. Chỗ các nguồn nói khác nhau ghi ở cột ghi_chu.

407 dòngPhiên bản 1.6.0
Dữ liệu mở

Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100

Mỗi ngày dương lịch từ 1900 tới 2100 kèm quẻ trị ngày theo phép Quái khí (lục nhật thất phân), hào chủ ngày, vị trí trong vòng sáu mươi quẻ, mốc Đông chí và số phút tính từ mốc ấy, tiết khí cùng quẻ tứ chính ứng với tiết ấy. Đủ dữ kiện để tự tính lại từng dòng.

73.414 dòngPhiên bản 1.2.1
Dữ liệu mở

Văn cúng Việt Nam

456 bài văn khấn, văn tế, sớ và sám kệ đang được dùng, in và đăng ở Việt Nam, mỗi dòng một lời văn kèm loại lễ, phần lễ, vùng miền, truyền thống, họ lời văn, dị bản và các ô điền. Lời văn giữ nguyên tiếng Việt như nguồn; 348 bài ghi tên và địa chỉ trang nguồn, 108 bài là văn sưu tầm không nêu nguồn.

456 dòngPhiên bản 1.5.0
Tìm kiếm | Nhật Nguyệt