Tra tuổi theo năm sinh
1983 là tuổi gì?
Người sinh năm 1983 tuổi Quý Hợi (con Lợn), nạp âm Đại Hải Thủy. Năm Quý Hợi bắt đầu từ Tết 13/02/1983 và kết thúc 01/02/1984.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Quý Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Lợn (Hợi) |
| Nạp âm | Đại Hải Thủy, hành Thủy |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 13/02/1983 - 01/02/1984 |
| Cung phi nam | Cấn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Đoài, Tây tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 43 tuổi, tuổi mụ 44 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1983 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1983 tới 12/02/1983 vẫn thuộc năm Nhâm Tuất (1982); người sinh từ 01/01/1984 tới 01/02/1984 vẫn thuộc năm Quý Hợi. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1983 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1983 tròn 43 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Quý Hợi năm 2026 là 44: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1983 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Quý Hợi cung Cấn (Tây tứ mệnh), nữ cung Đoài (Tây tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Quý Hợi 1983 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Hợi tam hợp Mão, Mùi, lục hợp Dần; xung Tỵ, hại Thân. Dần vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Hợi: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Mão | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023 |
| Tam Hợp | Hợp | Mùi | 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015 |
| Lục Hợp | Hợp | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Lục Hại | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.