Tra tuổi theo năm sinh
2019 là tuổi gì?
Người sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), nạp âm Bình Địa Mộc. Năm Kỷ Hợi bắt đầu từ Tết 05/02/2019 và kết thúc 24/01/2020.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Kỷ Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Lợn (Hợi) |
| Nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 05/02/2019 - 24/01/2020 |
| Cung phi nam | Cấn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Đoài, Tây tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 7 tuổi, tuổi mụ 8 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 2019 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/2019 tới 04/02/2019 vẫn thuộc năm Mậu Tuất (2018); người sinh từ 01/01/2020 tới 24/01/2020 vẫn thuộc năm Kỷ Hợi. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 2019 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 2019 tròn 7 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Kỷ Hợi năm 2026 là 8: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 2019 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Kỷ Hợi cung Cấn (Tây tứ mệnh), nữ cung Đoài (Tây tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Kỷ Hợi 2019 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Hợi tam hợp Mão, Mùi, lục hợp Dần; xung Tỵ, hại Thân. Dần vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Hợi: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Mão | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023 |
| Tam Hợp | Hợp | Mùi | 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015 |
| Lục Hợp | Hợp | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Lục Hại | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.