Tới nội dung

Kết quả cho "quẻ Càn"

Quẻ Kinh DịchQuẻ Thuần Càn
  • Quẻ số 1 trong 64 quẻ (thứ tự Chu Dịch)
  • Trên ☰ Càn, dưới ☰ Càn
  • Tên Hán: 乾
Trả lời nhanh

Quẻ số 1 Kinh Dịch: Thuần Càn (乾)

Quẻ số 1 theo thứ tự Chu Dịch là Thuần Càn (乾), gồm quẻ thượng Càn ☰ (Trời) và quẻ hạ Càn ☰ (Trời); sáu hào từ dưới lên: dương, dương, dương, dương, dương, dương.

Quẻ thượng
Càn ☰ (Trời)
Quẻ hạ
Càn ☰ (Trời)
Sáu hào, từ dưới lên
dương, dương, dương, dương, dương, dương
Quẻ thác
2, Thuần Khôn
Quẻ tổng
1, Thuần Càn
Quẻ hỗ
1, Thuần Càn

Số thứ tự theo bản Chu Dịch thông hành (thứ tự Văn Vương). Kinh Dịch là một tác phẩm triết học cổ.

Thuật số truyền thống

Xem tuổi vợ chồng: tình duyên, làm ăn

So tuổi hai người trên bốn mặt (con giáp, thiên can, mệnh, cung phi) cho chuyện vợ chồng hay làm ăn.

Bắt đầu
Tiện ích

Sao chiếu mệnh & Tam Tai

Tra sao chiếu mệnh năm nay và các năm Tam Tai theo năm sinh và giới tính.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Rút bài Tarot

Rút bài từ bộ 78 lá theo năm kiểu trải, lật từng lá để xem nghĩa.

Hệ hiện đại
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ đơn Càn trong Bát Quái: biểu tượng và ý nghĩa

Quẻ Càn (☰) gồm ba hào dương, biểu tượng của Trời và sức sáng tạo. Bài viết phân tích cấu trúc, ý nghĩa triết học và vai trò nền tảng của quẻ trong Kinh Dịch.

Cập nhật 20/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Canh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Canh thuộc Dương Kim, gắn với phương Tây, mùa thu và quẻ Càn trong Kinh Dịch. Tìm hiểu đặc tính, ý nghĩa và ảnh hưởng của Canh trong hệ Can Chi.

Cập nhật 09/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Thuần Càn trong 64 quẻ Kinh Dịch: nguồn gốc và ý nghĩa

Quẻ Thuần Càn, quẻ đầu tiên trong 64 quẻ Kinh Dịch, tượng trưng cho trời và sự khởi nguyên. Sáu hào dương mở ra bài học về cách hành xử của bậc quân tử.

Cập nhật 14/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Nhật Nguyệt trong Kinh Dịch: quẻ Ly và quẻ Khảm nghĩa là gì

Quẻ Ly tượng mặt trời, quẻ Khảm tượng mặt trăng, hợp thành đạo Nhật Nguyệt trong Kinh Dịch. Bài phân tích tượng quẻ, lời hào và cách hiểu của các phái.

Cập nhật 01/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Thuần Khôn trong 64 quẻ Kinh Dịch: Nguồn gốc và ý nghĩa

Khám phá quẻ Thuần Khôn (quẻ 2) trong Kinh Dịch: nguồn gốc, cấu trúc, ý nghĩa triết lý và ứng dụng thực tiễn trong đời sống. Bài viết chuyên sâu, dễ hiểu.

Cập nhật 16/08/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Kinh Dịch & Ngũ hành

Quẻ là gì?

Quẻ là đơn vị cấu thành Kinh Dịch, gồm sáu hào xếp từ dưới lên, biểu thị tình huống biến đổi. Tìm hiểu nguồn gốc, cấu trúc và cách dùng quẻ.

Cập nhật 11/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ đơn Đoài trong Bát Quái: biểu tượng và ý nghĩa

Quẻ Đoài (☱) trong Bát Quái: biểu tượng đầm lầy, con gái út, hành Kim, phương Tây, cùng năng lượng vui vẻ, giao tiếp và lời nhắc cẩn trọng trước cám dỗ.

Cập nhật 17/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ đơn Cấn trong Bát Quái: biểu tượng và ý nghĩa

Khám phá quẻ Cấn (☶) - một trong tám quẻ đơn của Kinh Dịch: biểu tượng núi, sự tĩnh chỉ, ý nghĩa triết lý và ứng dụng trong nhân sinh quan phương Đông.

Cập nhật 17/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Hà Lạc lý số là gì và lập quẻ từ can chi như thế nào?

Hà Lạc lý số là phép lập quẻ từ can chi năm tháng ngày giờ sinh, đi qua số Hà Đồ Lạc Thư rồi chuyển thành quẻ Dịch để luận mệnh vận con người.

Cập nhật 12/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Bính: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Bính là Dương Hỏa, biểu tượng mặt trời, gắn với quẻ Ly trong Kinh Dịch, thể hiện sự khai minh, trí tuệ cùng đặc tính Âm Dương Ngũ Hành.

Cập nhật 15/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Đinh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên can Đinh hành Hỏa Âm, tượng trưng ngọn lửa nhỏ, ánh sáng dịu. Trong Kinh Dịch, Đinh gắn với trưởng thành âm thầm và chiếu sáng không khoa trương.

Cập nhật 17/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Nhâm: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Nhâm trong Kinh Dịch: thuộc tính Dương Thủy, vị trí trong Ngũ Hành, mối liên hệ với quẻ Dịch và ứng dụng luận giải sâu sắc.

Cập nhật 26/06/2026Thuật số truyền thống
Dữ liệu mở

Cung phi và hướng Bát Trạch

Cung phi theo năm sinh và giới tính cho khoảng 1900 tới 2099, kèm bốn hướng tốt và bốn hướng cần tránh.

400 dòngPhiên bản 1.2.1
Dữ liệu mở

Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100

Mỗi ngày dương lịch từ 1900 tới 2100 kèm quẻ trị ngày theo phép Quái khí (lục nhật thất phân), hào chủ ngày, vị trí trong vòng sáu mươi quẻ, mốc Đông chí và số phút tính từ mốc ấy, tiết khí cùng quẻ tứ chính ứng với tiết ấy. Đủ dữ kiện để tự tính lại từng dòng.

73.414 dòngPhiên bản 1.2.1
Dữ liệu mở

Thứ tự 60 quẻ Quái khí

Sáu mươi quẻ luân phiên trị ngày theo phép Quái khí, theo thứ tự từ Trung Phu lúc Đông chí, kèm tháng khí, vai công, tích, hầu, đại phu, khanh và lúc mỗi quẻ vào trị tính từ Đông chí. Là bảng tra của bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100.

60 dòngPhiên bản 1.3.1
Quẻ số 1 Kinh Dịch: Thuần Càn (乾) | Nhật Nguyệt