Tới nội dung

Kết quả cho "Địa chi"

Thuật ngữĐịa Chi
  • Địa Chi là hệ thống 12 ký hiệu (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi) dùng để đánh dấu thời gian, phương hướng và các quan hệ tương tác trong lịch pháp và Can Chi Á Đông.
  • 1 nguồn tham khảo
Trả lời nhanh

Lục xung địa chi là gì?

Lục xung là sáu cặp địa chi đối nhau trong vòng 12 chi: Tý xung Ngọ, Sửu xung Mùi, Dần xung Thân, Mão xung Dậu, Thìn xung Tuất, Tỵ xung Hợi. Mỗi cặp cách nhau sáu vị trí, tạo thành sáu cặp xung cơ bản trong bốc dịch và tứ trụ.

Lấy từ bài “Lục xung địa chi là gì? Sáu cặp xung và chuyện 'xung mở kho' Thìn Tuất Sửu Mùi”

Thuật số truyền thống

Xem tuổi xông đất

Xếp hạng 60 tuổi để chọn người xông đất, kèm năm sinh cụ thể và lý do của từng tuổi.

Bắt đầu
Tiện ích

Gieo quẻ hỏi việc

Chọn việc muốn hỏi rồi gieo quẻ, xem việc ấy đang nghiêng về thuận hay nghịch.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Thần số học

Tính bảy chỉ số thần số học từ họ tên và ngày sinh, kèm lời đọc dễ hiểu cho từng số.

Hệ hiện đại
Từ điển › Can Chi & con giáp

Địa Chi là gì?

Địa Chi gồm 12 ký hiệu Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng đánh dấu thời gian và phương hướng trong lịch pháp Á Đông.

Cập nhật 11/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Đông phương › Con giáp

12 con giáp là gì? Ý nghĩa và cách tính tuổi theo Địa Chi

Tổng quan về 12 con giáp: nguồn gốc Địa Chi, ý nghĩa từng con vật, cách tính tuổi, quan hệ tam hợp, lục hợp, tứ hành xung và lục hại theo quan niệm dân gian.

Cập nhật 10/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Trụ Giờ trong Bát Tự (Tứ Trụ) là gì?

Tìm hiểu về Trụ Giờ trong Bát Tự (Tứ Trụ): vai trò, cách xác định Thiên Can và Địa Chi của giờ sinh, và ý nghĩa của nó trong luận giải số mệnh.

Cập nhật 10/07/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Can Chi là gì?

Can Chi là hệ thống phối hợp Mười Thiên Can với Mười Hai Địa Chi để ghi năm tháng ngày giờ trong lịch pháp truyền thống, ứng dụng trong Bát Tự và Kinh Dịch.

Cập nhật 12/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Việt Nam

Sinh con năm 2028 Mậu Thân hợp tuổi bố mẹ nào?

Năm 2028 là Mậu Thân, nạp âm Đại Trạch Thổ. Tuổi bố mẹ nào thuận, tuổi nào nghịch theo thiên can, địa chi, nạp âm, kèm bảng năm sinh 1984 tới 2001.

Cập nhật 17/10/2026
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Trụ Ngày trong Bát Tự (Tứ Trụ) là gì?

Tìm hiểu về Trụ Ngày trong Bát Tự: cách xác định, vai trò của Thiên Can và Địa Chi ngày, và tầm quan trọng của nó trong luận giải số mệnh.

Cập nhật 05/07/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Tam Hợp là gì?

Tam Hợp (三合) là nhóm ba Địa Chi hợp thành một cục ngũ hành trong 12 con giáp: Thân-Tý-Thìn, Hợi-Mão-Mùi, Dần-Ngọ-Tuất, Tỵ-Dậu-Sửu.

Cập nhật 12/09/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Xem ngày giờ

Giờ hoàng đạo là gì?

Giờ hoàng đạo gồm sáu khung giờ tốt trong ngày theo mười hai Địa Chi, mỗi khung hai tiếng. Nguồn gốc, cách tra cứu và phân biệt với giờ hắc đạo.

Cập nhật 12/09/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Con giáp là gì?

Con giáp là hệ thống 12 Địa Chi gắn với 12 loài vật, dùng tính năm tháng giờ và tuổi trong văn hoá Á Đông. Tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và cách dùng.

Cập nhật 11/09/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Lục Hại là gì?

Lục Hại là sáu cặp địa chi xung khắc ngầm trong 12 con giáp: Tý Mùi, Sửu Ngọ, Dần Tỵ, Mão Thìn, Thân Hợi, Dậu Tuất. Tìm hiểu ý nghĩa và cách hóa giải.

Cập nhật 12/09/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Tứ Hành Xung là gì?

Tứ Hành Xung gồm bốn con giáp xung khắc theo Địa Chi: Tý-Ngọ-Mão-Dậu, Dần-Thân-Tỵ-Hợi, Thìn-Tuất-Sửu-Mùi, dân gian cho là dễ xung khắc khi kết hợp.

Cập nhật 12/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Sơn Hỏa Bí - ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Sơn Hỏa Bí (quẻ 22) trong Kinh Dịch nói về vẻ đẹp hình thức, sự trang sức và văn hóa bề ngoài, kèm ứng dụng trong cuộc sống, công việc, giao tiếp.

Cập nhật 18/07/2026Thuật số truyền thống
Dữ liệu mở

12 Địa Chi

Mười hai Địa Chi kèm con giáp, ngũ hành và khung giờ hai tiếng tương ứng.

12 dòngPhiên bản 1.1.1
Dữ liệu mở

Quan hệ hợp khắc 12 con giáp

Quan hệ giữa mọi cặp trong 12 địa chi, đủ 144 dòng, xuất dạng dài nên mỗi cặp một dòng.

144 dòngPhiên bản 1.1.1
Dữ liệu mở

Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam

158 câu hỏi đáp về 44 loại lễ cúng của người Việt Nam, ba thứ tiếng: câu người đọc thật hay hỏi (ngày giờ, mâm cúng, cách làm, khác biệt giữa các vùng) và lời đáp theo nguồn, kèm địa chỉ trang nguồn. Chỉ gồm câu đã soát.

158 dòngPhiên bản 1.0.2
Dữ liệu mở

Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng

132 điều kiêng và lưu ý khi làm lễ cúng của người Việt Nam, thuộc 38 loại lễ, mỗi dòng một câu ba thứ tiếng kèm lễ, vùng, truyền thống, loại và địa chỉ trang nguồn. Chỉ lấy từ các dòng nghi thức đã soát; là mô tả tục theo nguồn, không phải điều bắt buộc.

132 dòngPhiên bản 1.0.2
Tìm kiếm | Nhật Nguyệt