Tới nội dung

Kết quả cho "六日七分"

Trả lời nhanh
Từ điển › Kiêng kỵ dân gian

Kim Lâu là gì?

Kim Lâu là hạn dân gian Việt xét khi làm nhà hoặc cưới hỏi, tính bằng tuổi mụ chia 9: dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, ứng với Thân, Thê, Tử, Lục Súc.

Cập nhật 12/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Huyền Vũ trong Lục Hào là gì và cách an theo can ngày?

Huyền Vũ là một trong sáu lục thú của Lục Hào, an theo can ngày gieo quẻ. Bài nêu bảng an và những chỗ Tăng san bốc dịch nói Huyền Vũ chủ trộm cướp.

Cập nhật 12/10/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Bát Tự

Nhật Chủ là gì?

Nhật Chủ (Nhật Nguyên) là Thiên Can Trụ Ngày trong Bát Tự, đại diện bản thân và là trung tâm luận đoán. Tìm hiểu vai trò, cách dùng và phân biệt với Nhật Can.

Cập nhật 11/09/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Lục Hại là gì?

Lục Hại là sáu cặp địa chi xung khắc ngầm trong 12 con giáp: Tý Mùi, Sửu Ngọ, Dần Tỵ, Mão Thìn, Thân Hợi, Dậu Tuất. Tìm hiểu ý nghĩa và cách hóa giải.

Cập nhật 12/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Địa Lôi Phục - Ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Địa Lôi Phục (quẻ 24) trong Kinh Dịch tượng trưng cho dương khí sơ sinh và sự hồi phục. Quẻ khuyên hành động nhẹ nhàng, kiên trì với chính đạo.

Cập nhật 25/07/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Lục Thập Hoa Giáp là gì?

Lục Thập Hoa Giáp là chu kỳ 60 tổ hợp Can Chi trong lịch pháp truyền thống, gắn với nạp âm Ngũ Hành và ứng dụng trong tử vi, phong thủy.

Cập nhật 12/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Việt Nam › Lễ hội truyền thống

Lễ hội đền Đồng Bằng (hội đền Đức Vua, đền Đức Vua cha Bát Hải Động Đình) diễn ra ngày nào tháng Tám âm lịch, thờ ai, và vì sao khách trảy hội Côn Sơn, Kiếp Bạc rồi xuôi về đây?

Lễ hội đền Đồng Bằng còn gọi hội đền Đức Vua, diễn ra 20 đến 26 tháng Tám âm lịch tại Hưng Yên, thờ Vua cha Bát Hải Động Đình và tưởng niệm Trần Quốc Tuấn.

Cập nhật 27/09/2026Văn hoá và tín ngưỡng
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Thuần Càn trong 64 quẻ Kinh Dịch: nguồn gốc và ý nghĩa

Quẻ Thuần Càn, quẻ đầu tiên trong 64 quẻ Kinh Dịch, tượng trưng cho trời và sự khởi nguyên. Sáu hào dương mở ra bài học về cách hành xử của bậc quân tử.

Cập nhật 14/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Sơn Hỏa Bí - ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Sơn Hỏa Bí (quẻ 22) trong Kinh Dịch nói về vẻ đẹp hình thức, sự trang sức và văn hóa bề ngoài, kèm ứng dụng trong cuộc sống, công việc, giao tiếp.

Cập nhật 18/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Tử vi Đẩu Số

Giáp cung trong Tử Vi là gì và cách an sao thế nào?

Giáp cung là hai cung kề hai bên một cung, tạo thế Kình Đà giáp Lộc Tồn, Tả Hữu giáp Mệnh, Không Kiếp giáp Kỵ. Bài giải thích cách an sao và cách luận.

Cập nhật 12/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ đơn Ly trong Bát Quái: biểu tượng và ý nghĩa

Khám phá quẻ đơn Ly (☲) trong Bát Quái: biểu tượng lửa, sự sáng suốt, sự phụ thuộc lẫn nhau và ý nghĩa triết lý sâu sắc của nó trong Kinh Dịch.

Cập nhật 21/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Hào động và quẻ biến trong Lục Hào đọc theo thứ tự nào?

Hào động và quẻ biến trong Lục Hào cho biết sự việc đang chuyển hướng ra sao. Bài giải thích quẻ gốc đổi thành quẻ nào và thứ tự đọc theo Tăng san bốc dịch.

Cập nhật 12/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Nhật Nguyệt trong Kinh Dịch: quẻ Ly và quẻ Khảm nghĩa là gì

Quẻ Ly tượng mặt trời, quẻ Khảm tượng mặt trăng, hợp thành đạo Nhật Nguyệt trong Kinh Dịch. Bài phân tích tượng quẻ, lời hào và cách hiểu của các phái.

Cập nhật 01/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ Sơn Lôi Di: Ý nghĩa và ứng dụng trong Kinh Dịch

Quẻ Sơn Lôi Di (quẻ 27) trong Kinh Dịch bàn về việc nuôi dưỡng thân tâm, đức hạnh và lời nói, cùng cách ứng dụng vào đời sống hiện đại.

Cập nhật 19/08/2026Thuật số truyền thống
Dữ liệu mở

Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100

Mỗi ngày dương lịch từ 1900 tới 2100 kèm quẻ trị ngày theo phép Quái khí (lục nhật thất phân), hào chủ ngày, vị trí trong vòng sáu mươi quẻ, mốc Đông chí và số phút tính từ mốc ấy, tiết khí cùng quẻ tứ chính ứng với tiết ấy. Đủ dữ kiện để tự tính lại từng dòng.

73.414 dòngPhiên bản 1.2.1
Tìm kiếm | Nhật Nguyệt