Tử vi năm theo con giáp
Tử vi 2026 Bính Ngọ cho 12 con giáp
Năm 2026 là năm Bính Ngọ (con Ngựa), nạp âm Thiên Hà Thủy, bắt đầu từ Tết 17/02/2026 và kết thúc 05/02/2027. Trang không phán vận hạn cho tuổi nào; nó bày những dữ kiện dân gian dùng khi xem năm: tuổi phạm Thái Tuế, tuổi vào Tam Tai, và theo từng năm sinh là tuổi mụ, Kim Lâu, sao chiếu mệnh.
Thuật số truyền thống Can chi năm và tuổi mụ là phép tính; Thái Tuế, Tam Tai, Kim Lâu và sao chiếu mệnh là quan niệm dân gian.
Năm 2026 những tuổi nào phạm Thái Tuế?
Trong dân gian, tuổi trùng chi với năm (trực), đối xung, cùng nhóm tam hình, lục hại hay lục phá với chi năm được coi là phạm Thái Tuế và thường được khuyên giữ mình hơn. Năm 2026 là năm Bính Ngọ: Trực Thái Tuế: Ngọ; Xung Thái Tuế: Tý; Hình Thái Tuế: Ngọ; Hại Thái Tuế: Sửu; Phá Thái Tuế: Mão.
| Quan hệ | Tuổi |
|---|---|
| Trực Thái Tuế | Ngọ |
| Xung Thái Tuế | Tý |
| Hình Thái Tuế | Ngọ |
| Hại Thái Tuế | Sửu |
| Phá Thái Tuế | Mão |
Năm 2026 những tuổi nào gặp Tam Tai?
Tam Tai là ba năm liên tiếp mà dân gian cho là nên thận trọng, tính theo nhóm tam hợp của tuổi. Năm 2026 các tuổi Mão, Mùi, Hợi ở trong Tam Tai.
Mỗi con giáp năm 2026 gặp những gì?
Mỗi khối dưới đây ghi một con giáp: có phạm Thái Tuế, có vào Tam Tai không, rồi theo từng năm sinh từ 1940 là tuổi mụ, sao chiếu mệnh của nam và của nữ, và Kim Lâu. Năm sinh là năm âm lịch: người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc năm liền trước.
Tuổi Tý (con Chuột) năm 2026 gặp những gì?
Theo quan niệm dân gian, tuổi Tý năm 2026 phạm Thái Tuế (Xung Thái Tuế). Tam Tai của tuổi Tý rơi vào các năm Dần, Mão, Thìn, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1948 Mậu Tý Tích Lịch Hỏa | 79 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (79 chia 9 dư 7) |
| 1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ | 67 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (67 chia 9 dư 4) |
| 1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc | 55 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (55 chia 9 dư 1) |
| 1984 Giáp Tý Hải Trung Kim | 43 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (43 chia 9 dư 7) |
| 1996 Bính Tý Giản Hạ Thủy | 31 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (31 chia 9 dư 4) |
| 2008 Mậu Tý Tích Lịch Hỏa | 19 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (19 chia 9 dư 1) |
| 2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ | 7 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (7 chia 9 dư 7) |
Tuổi Sửu (con Trâu) năm 2026 gặp những gì?
Theo quan niệm dân gian, tuổi Sửu năm 2026 phạm Thái Tuế (Hại Thái Tuế). Tam Tai của tuổi Sửu rơi vào các năm Hợi, Tý, Sửu, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1949 Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa | 78 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (78 chia 9 dư 6) |
| 1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ | 66 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (66 chia 9 dư 3) |
| 1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc | 54 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (54 chia 9 dư 0) |
| 1985 Ất Sửu Hải Trung Kim | 42 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (42 chia 9 dư 6) |
| 1997 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy | 30 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (30 chia 9 dư 3) |
| 2009 Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa | 18 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (18 chia 9 dư 0) |
| 2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ | 6 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (6 chia 9 dư 6) |
Tuổi Dần (con Hổ) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Dần năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Tam Tai của tuổi Dần rơi vào các năm Thân, Dậu, Tuất, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc | 77 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (77 chia 9 dư 5) |
| 1962 Nhâm Dần Kim Bạc Kim | 65 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (65 chia 9 dư 2) |
| 1974 Giáp Dần Đại Khê Thủy | 53 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (53 chia 9 dư 8) |
| 1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa | 41 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (41 chia 9 dư 5) |
| 1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ | 29 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (29 chia 9 dư 2) |
| 2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc | 17 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (17 chia 9 dư 8) |
| 2022 Nhâm Dần Kim Bạc Kim | 5 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (5 chia 9 dư 5) |
Tuổi Mão (con Mèo) năm 2026 gặp những gì?
Theo quan niệm dân gian, tuổi Mão năm 2026 phạm Thái Tuế (Phá Thái Tuế). Năm nay nằm trong ba năm Tam Tai của tuổi Mão (các năm Tỵ, Ngọ, Mùi).
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc | 76 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (76 chia 9 dư 4) |
| 1963 Quý Mão Kim Bạc Kim | 64 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (64 chia 9 dư 1) |
| 1975 Ất Mão Đại Khê Thủy | 52 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (52 chia 9 dư 7) |
| 1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa | 40 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (40 chia 9 dư 4) |
| 1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ | 28 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (28 chia 9 dư 1) |
| 2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc | 16 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (16 chia 9 dư 7) |
| 2023 Quý Mão Kim Bạc Kim | 4 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (4 chia 9 dư 4) |
Tuổi Thìn (con Rồng) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Thìn năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Tam Tai của tuổi Thìn rơi vào các năm Dần, Mão, Thìn, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim | 87 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (87 chia 9 dư 6) |
| 1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy | 75 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (75 chia 9 dư 3) |
| 1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa | 63 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (63 chia 9 dư 0) |
| 1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ | 51 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (51 chia 9 dư 6) |
| 1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc | 39 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (39 chia 9 dư 3) |
| 2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim | 27 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (27 chia 9 dư 0) |
| 2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy | 15 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (15 chia 9 dư 6) |
| 2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa | 3 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (3 chia 9 dư 3) |
Tuổi Tỵ (con Rắn) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Tỵ năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Tam Tai của tuổi Tỵ rơi vào các năm Hợi, Tý, Sửu, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim | 86 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (86 chia 9 dư 5) |
| 1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy | 74 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (74 chia 9 dư 2) |
| 1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa | 62 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (62 chia 9 dư 8) |
| 1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ | 50 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (50 chia 9 dư 5) |
| 1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc | 38 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (38 chia 9 dư 2) |
| 2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim | 26 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (26 chia 9 dư 8) |
| 2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy | 14 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (14 chia 9 dư 5) |
| 2025 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa | 2 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (2 chia 9 dư 2) |
Tuổi Ngọ (con Ngựa) năm 2026 gặp những gì?
Theo quan niệm dân gian, tuổi Ngọ năm 2026 phạm Thái Tuế (Trực Thái Tuế, Hình Thái Tuế). Tam Tai của tuổi Ngọ rơi vào các năm Thân, Dậu, Tuất, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc | 85 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (85 chia 9 dư 4) |
| 1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim | 73 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (73 chia 9 dư 1) |
| 1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy | 61 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (61 chia 9 dư 7) |
| 1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa | 49 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (49 chia 9 dư 4) |
| 1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ | 37 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (37 chia 9 dư 1) |
| 2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc | 25 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (25 chia 9 dư 7) |
| 2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim | 13 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (13 chia 9 dư 4) |
| 2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy | 1 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (1 chia 9 dư 1) |
Tuổi Mùi (con Dê) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Mùi năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Năm nay nằm trong ba năm Tam Tai của tuổi Mùi (các năm Tỵ, Ngọ, Mùi).
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc | 84 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (84 chia 9 dư 3) |
| 1955 Ất Mùi Sa Trung Kim | 72 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (72 chia 9 dư 0) |
| 1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy | 60 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (60 chia 9 dư 6) |
| 1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa | 48 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (48 chia 9 dư 3) |
| 1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ | 36 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (36 chia 9 dư 0) |
| 2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc | 24 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (24 chia 9 dư 6) |
| 2015 Ất Mùi Sa Trung Kim | 12 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (12 chia 9 dư 3) |
Tuổi Thân (con Khỉ) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Thân năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Tam Tai của tuổi Thân rơi vào các năm Dần, Mão, Thìn, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy | 83 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (83 chia 9 dư 2) |
| 1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa | 71 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (71 chia 9 dư 8) |
| 1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ | 59 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (59 chia 9 dư 5) |
| 1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc | 47 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (47 chia 9 dư 2) |
| 1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim | 35 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (35 chia 9 dư 8) |
| 2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy | 23 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (23 chia 9 dư 5) |
| 2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa | 11 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (11 chia 9 dư 2) |
Tuổi Dậu (con Gà) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Dậu năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Tam Tai của tuổi Dậu rơi vào các năm Hợi, Tý, Sửu, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy | 82 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (82 chia 9 dư 1) |
| 1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa | 70 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (70 chia 9 dư 7) |
| 1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ | 58 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (58 chia 9 dư 4) |
| 1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc | 46 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (46 chia 9 dư 1) |
| 1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim | 34 | Kế Đô (sao xấu) | Thái Dương (sao tốt) | không phạm (34 chia 9 dư 7) |
| 2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy | 22 | Thái Bạch (sao xấu) | Thái Âm (sao tốt) | không phạm (22 chia 9 dư 4) |
| 2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa | 10 | La Hầu (sao xấu) | Kế Đô (sao xấu) | Kim Lâu Thân (10 chia 9 dư 1) |
Tuổi Tuất (con Chó) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Tuất năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Tam Tai của tuổi Tuất rơi vào các năm Thân, Dậu, Tuất, không phải năm nay.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ | 81 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (81 chia 9 dư 0) |
| 1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc | 69 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (69 chia 9 dư 6) |
| 1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim | 57 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (57 chia 9 dư 3) |
| 1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy | 45 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (45 chia 9 dư 0) |
| 1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa | 33 | Vân Hớn (sao trung bình) | La Hầu (sao xấu) | Kim Lâu Tử (33 chia 9 dư 6) |
| 2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ | 21 | Thủy Diệu (sao trung bình) | Mộc Đức (sao tốt) | Kim Lâu Thê (21 chia 9 dư 3) |
| 2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc | 9 | Mộc Đức (sao tốt) | Thủy Diệu (sao trung bình) | không phạm (9 chia 9 dư 0) |
Tuổi Hợi (con Lợn) năm 2026 gặp những gì?
Tuổi Hợi năm 2026 không nằm trong nhóm phạm Thái Tuế. Năm nay nằm trong ba năm Tam Tai của tuổi Hợi (các năm Tỵ, Ngọ, Mùi).
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|
| 1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ | 80 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (80 chia 9 dư 8) |
| 1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc | 68 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (68 chia 9 dư 5) |
| 1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim | 56 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (56 chia 9 dư 2) |
| 1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy | 44 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (44 chia 9 dư 8) |
| 1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa | 32 | Thái Dương (sao tốt) | Thổ Tú (sao trung bình) | không phạm (32 chia 9 dư 5) |
| 2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ | 20 | Thổ Tú (sao trung bình) | Vân Hớn (sao trung bình) | không phạm (20 chia 9 dư 2) |
| 2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc | 8 | Thái Âm (sao tốt) | Thái Bạch (sao xấu) | Kim Lâu Lục Súc (8 chia 9 dư 8) |
Tuổi mụ, Kim Lâu và sao chiếu mệnh tính thế nào?
Tuổi mụ bằng năm xem trừ năm sinh cộng một. Kim Lâu xét khi cưới hỏi, làm nhà: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) luân theo tuổi mụ, chín năm một vòng, nam và nữ theo hai thứ tự khác nhau; tốt hay xấu là cách dân gian xếp. Xem sao chiếu mệnh kèm diễn giải; xem Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai khi làm nhà.
Thái Tuế, Tam Tai, Kim Lâu và sao chiếu mệnh là quan niệm dân gian, không phải kết quả khoa học; các bảng ở đây chỉ tính theo năm sinh nên mọi người cùng năm sinh nhận cùng một kết quả. Đừng dùng chúng để quyết việc thật như hôn nhân, sức khoẻ hay tiền bạc.